Cao su chống va đập cửa
Chữ 蒌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒌, chiết tự chữ LÂU, RAU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒌:
蒌
Biến thể phồn thể: 蔞;
Pinyin: lou2, liu3;
Việt bính: lau4;
蒌 lâu
lâu, như "lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)" (gdhn)
rau, như "rau cỏ" (gdhn)
Pinyin: lou2, liu3;
Việt bính: lau4;
蒌 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 蒌
Giản thể của chữ 蔞.lâu, như "lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)" (gdhn)
rau, như "rau cỏ" (gdhn)
Nghĩa của 蒌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蔞)
[lóu]
Bộ: 女- Nữ
Số nét: 12
Hán Việt:
ngải。蒌蒿,又称"白蒿"。多年生草本植物,多年水滨,高四五尺蒌,蒌草也。
[lóu]
Bộ: 女- Nữ
Số nét: 12
Hán Việt:
ngải。蒌蒿,又称"白蒿"。多年生草本植物,多年水滨,高四五尺蒌,蒌草也。
Chữ gần giống với 蒌:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 蒌
蔞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒌
| lâu | 蒌: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
| rau | 蒌: | rau cỏ |

Tìm hình ảnh cho: 蒌 Tìm thêm nội dung cho: 蒌
