Cao su chống va đập cửa

Chữ 蒌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒌, chiết tự chữ LÂU, RAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒌:

蒌 lâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒌

Chiết tự chữ lâu, rau bao gồm chữ 草 娄 hoặc 艸 娄 hoặc 艹 娄 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒌 cấu thành từ 2 chữ: 草, 娄
  • tháu, thảo, xáo
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • 2. 蒌 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 娄
  • tháu, thảo
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • 3. 蒌 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 娄
  • thảo
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • lâu [lâu]

    U+848C, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蔞;
    Pinyin: lou2, liu3;
    Việt bính: lau4;

    lâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒌

    Giản thể của chữ .

    lâu, như "lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)" (gdhn)
    rau, như "rau cỏ" (gdhn)

    Nghĩa của 蒌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蔞)
    [lóu]
    Bộ: 女- Nữ
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    ngải。蒌蒿,又称"白蒿"。多年生草本植物,多年水滨,高四五尺蒌,蒌草也。

    Chữ gần giống với 蒌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Dị thể chữ 蒌

    ,

    Chữ gần giống 蒌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒌 Tự hình chữ 蒌 Tự hình chữ 蒌 Tự hình chữ 蒌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒌

    lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)
    rau:rau cỏ
    蒌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒌 Tìm thêm nội dung cho: 蒌