Từ: 学习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学习 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéxí]
học tập; học。从阅读、听讲、研究、实践中获得知识或技能。
学习文化
học văn hoá
学习先进经验。
học tập kinh nghiệm tiên tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
学习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学习 Tìm thêm nội dung cho: 学习