Cao su chống va đập cửa

Từ: 学期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学期 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéqī] học kỳ (một năm học chia ra làm hai học kỳ)。一学年分为两学期,从秋季开学到寒假和从春季开学到暑假各为一个学期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
学期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学期 Tìm thêm nội dung cho: 学期