Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 学期 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuéqī] học kỳ (một năm học chia ra làm hai học kỳ)。一学年分为两学期,从秋季开学到寒假和从春季开学到暑假各为一个学期。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 学期 Tìm thêm nội dung cho: 学期
