Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 啤酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啤酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ti tửu
Bia (dịch âm tiếng Anh: beer).

Nghĩa của 啤酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[píjiǔ] bia; rượu bia。用大麦加葎草或啤酒花制成的酒,有泡沫和特殊的香味,味道微苦,含酒精量较低。(啤,英: beer)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啤

bi:bi tửu (rượu bia)
bia: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
啤酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啤酒 Tìm thêm nội dung cho: 啤酒