Cao su chống va đập cửa

Từ: 地脚螺丝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地脚螺丝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地脚螺丝 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìjiǎoluósī] ốc vít; bù-loong nền nhà。把机器等紧紧固定在基础上用的螺丝。也叫地脚螺栓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)
地脚螺丝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地脚螺丝 Tìm thêm nội dung cho: 地脚螺丝