Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 关尺 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānchǐ] thước chuẩn (dùng để thu thuế thời xưa)。旧时海关收税用的标准尺,1关尺合0.358米。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |

Tìm hình ảnh cho: 关尺 Tìm thêm nội dung cho: 关尺
