Từ: 关尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 关 • 尺

Nghĩa của 关尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānchǐ] thước chuẩn (dùng để thu thuế thời xưa)。旧时海关收税用的标准尺,1关尺合0.358米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan关:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch尺:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách尺:mang xách
xích尺:xích lại
xạch尺:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế尺:xế chiều, xế tà
xệch尺:méo xệch
xịch尺:xịch cửa
关尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关尺 Tìm thêm nội dung cho: 关尺