Từ: 语句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 语句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 语句 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔjù] câu nói; câu; câu văn。泛指成句的话。
语句不通
câu văn không xuôi; không suôn sẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
语句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 语句 Tìm thêm nội dung cho: 语句