Từ: 倒剪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒剪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒剪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàojiǎn] trói chéo tay sau lưng; hai tay bắt chéo sau lưng。反剪。
倒剪双手
hai tay bắt chéo sau lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện:tiện tròn
倒剪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒剪 Tìm thêm nội dung cho: 倒剪