Cao su chống va đập cửa

Từ: 学租 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学租:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学租 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuézū] địa tô của học điền。旧时学田收的租。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to:to lớn; to tiếng
:tò mò; tò vò
:tô (cho thuê, thuê)
学租 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学租 Tìm thêm nội dung cho: 学租