Từ: 守望相助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守望相助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守望相助 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuwàngxiāngzhù] cùng nhau trông coi; giúp nhau canh gác。为了防御外来的侵害,邻近的村落之间互相看守了望,遇警互相帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
守望相助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守望相助 Tìm thêm nội dung cho: 守望相助