Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 守望相助 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守望相助:
Nghĩa của 守望相助 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒuwàngxiāngzhù] cùng nhau trông coi; giúp nhau canh gác。为了防御外来的侵害,邻近的村落之间互相看守了望,遇警互相帮助。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 助
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| rợ | 助: | mọi rợ |
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
| đợ | 助: | ở đợ; bán vợ đợ con |

Tìm hình ảnh cho: 守望相助 Tìm thêm nội dung cho: 守望相助
