Từ: 宗室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宗室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宗室 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōngshì] tôn thất; hoàng tộc; dòng họ nhà vua。帝王的宗族。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong:tong tả (lật đật)
tung:lung tung
tôn:tôn thất
tông:tông tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
宗室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宗室 Tìm thêm nội dung cho: 宗室