Từ: 帮厨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帮厨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帮厨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāngchú] giúp việc bếp núc (người không phải là nhân viên nhà bếp nhưng xuống bếp phụ giúp người chuyên nấu bếp.) 非炊事人员下厨房帮助炊事员工作

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厨

chù:chuột chù
chùa:đi chùa, chùa chiền, nhà chùa
:sù sụ, sù sì
trù:trù (nhà bếp)
帮厨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帮厨 Tìm thêm nội dung cho: 帮厨