Từ: 悠长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悠长:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悠 • 长

Nghĩa của 悠长 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōucháng] dài; lâu; kéo dài。长;漫长。
悠长的岁月。
năm rộng tháng dài
悠长的汽笛声。
tiếng còi rất dài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

du悠:du dương
đu悠:đánh đu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
悠长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悠长 Tìm thêm nội dung cho: 悠长