Từ: 花甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 花 • 甲

Nghĩa của 花甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[huājiǎ] sáu mươi; sáu mươi tuổi。指六十岁(用干支纪年,错综搭配,六十年周而复始)。
花甲之年
tuổi sáu mươi
年逾花甲
tuổi ngoài sáu mươi; ngoài sáu mươi tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp甲:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp甲:giẹp lép
kép甲:áo kép, lá kép
nháp甲:nhớp nháp
ráp甲:ráp lại

Gới ý 17 câu đối có chữ 花甲:

年週花甲榮瑤島,庭長芝蘭映玉堂

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

前壽五旬又迎花甲,待延十歲再祝古稀

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

花甲初周茂如松柏,長庚朗曜慶溢桂蘭

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

花甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花甲 Tìm thêm nội dung cho: 花甲