Từ: 联合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联合 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánhé] 1. đoàn kết; kết hợp。联系使不分散;结合。
全世界无产者,联合起来!
những người vô sản trên toàn thế giới, hãy đoàn kết lại!
2. kết hợp lại。结合在一起的;共同。
联合收割机。
máy gặt đập liên hợp.
联合声明。
tuyên bố chung.
联合招生。
chiêu sinh chung.
3. kết; nối (hai xương gắn lại với nhau)。两块以上的骨头长在一起或固定在一起,叫做联合,如耻骨联合、下颌骨联合等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
联合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联合 Tìm thêm nội dung cho: 联合