Chữ 啯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啯, chiết tự chữ QUẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啯:

啯

Đây là các chữ cấu thành từ này: 啯

啯

Chiết tự chữ 啯

Chiết tự chữ quắc bao gồm chữ 口 国 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啯 cấu thành từ 2 chữ: 口, 国
  • 口 khẩu
  • 国 quốc
  • []

    U+556F, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嘓;
    Pinyin: guo1, guo5;
    Việt bính: ;

    啯

    Nghĩa Trung Việt của từ 啯


    quắc, như "quắc quắc (oang oác, ừng ực)" (gdhn)

    Nghĩa của 啯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嘓)
    [guō]
    Bộ: 口- Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUẮC
    ực ực; ừng ực。吞咽声。

    Chữ gần giống với 啯:

    㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 啯

    嘓,

    Chữ gần giống 啯

    呢, 蝈, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啯 Tự hình chữ 啯 Tự hình chữ 啯 Tự hình chữ 啯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啯

    quắc啯:quắc quắc (oang oác, ừng ực)
    啯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啯 Tìm thêm nội dung cho: 啯