Từ: 宗旨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宗旨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宗旨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōngzhǐ] tôn chỉ; mục đích。主要的目的和意图。
全心全意为人民服务是我军的唯一宗旨。
hết lòng hết dạ phục vụ nhân dân là tôn chỉ duy nhất của quân ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong:tong tả (lật đật)
tung:lung tung
tôn:tôn thất
tông:tông tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨

chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
宗旨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宗旨 Tìm thêm nội dung cho: 宗旨