Từ: 定时炸弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定时炸弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定时炸弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngshízhàdàn] 1. bom hẹn giờ; bom định giờ; mìn nổ chậm。雷管由计时器控制的炸弹,能按预定的时间爆炸。
2. bị nguy hiểm; rơi vào tình trạng nguy hiểm。比喻潜在的危险。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸

tạc:tạc đậu (chiên đậu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận
定时炸弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定时炸弹 Tìm thêm nội dung cho: 定时炸弹