Cao su chống va đập cửa

Từ: 定论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定论 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìnglùn] định luận; kết luận。确定的论断。
此事已有定论
việc này đã có kết luận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
定论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定论 Tìm thêm nội dung cho: 定论