Từ: bá triều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bá triều:
bá triều
Triều đình của người xưng bá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bá
| bá | 伯: | bá vai bá cổ; bá mẫu |
| bá | 叭: | bá ngọ (tiếng chửi) |
| bá | 咟: | bá ngọ (tiếng chửi) |
| bá | 坝: | lan hà bá (đập chặn sông) |
| bá | 壩: | lan hà bá (đập chặn sông) |
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bá | 播: | truyền bá |
| bá | 柏: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bá | 栢: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bá | 檗: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bá | 欛: | chuôi nắm |
| bá | 𬇫: | (đổ, ví như nước đổ) |
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bá | 耙: | bá (cái cào đất, cái bừa) |
| bá | 𬡹: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |
| bá | 覇: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |
| bá | 霸: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |
| bá | 𫜨: | bá nha (răng khểnh) |
| bá | 䶕: | bá nha (răng khểnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: triều
| triều | 晁: | triều (họ Triều) |
| triều | 朝: | triều đình |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| triều | 𦺓: |
Gới ý 15 câu đối có chữ bá:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: bá triều Tìm thêm nội dung cho: bá triều
