Chữ 璣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璣, chiết tự chữ KI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璣:

璣 ki

Đây là các chữ cấu thành từ này: 璣

璣

Chiết tự chữ 璣

Chiết tự chữ ki bao gồm chữ 玉 幾 hoặc 王 幾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璣 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 幾
  • 玉 ngọc, túc
  • 幾 cơ, ki, kí, kỉ
  • 2. 璣 cấu thành từ 2 chữ: 王, 幾
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 幾 cơ, ki, kí, kỉ
  • ki [ki]

    U+74A3, tổng 16 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 玑;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1;

    璣 ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 璣

    (Danh) Ngọc châu không được tròn.
    ◎Như: châu ki 珠
    璣.

    (Danh)
    Bộ phận chuyển động được trong khí cụ để xem thiên văn thời xưa tuyền ki ngọc hành 璿璣玉衡.

    (Danh)
    Sao Ki.

    Chữ gần giống với 璣:

    㻵, 㻶, 㻷, 㻸, 璘, 璚, 璞, 璟, 璠, 璣, 璘,

    Dị thể chữ 璣

    玑,

    Chữ gần giống 璣

    璍, 珶, 珯, 珰, 珱, 珲, 珳, 珴, 珵, 珷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璣 Tự hình chữ 璣 Tự hình chữ 璣 Tự hình chữ 璣

    璣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璣 Tìm thêm nội dung cho: 璣