Cao su chống va đập cửa

Từ: 间接税 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 间接税:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 间接税 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànjiēshuì] thuế gián tiếp; thuế gián thu。从出售商品(主要是日用品)或服务性行业中征收的税。这种税不由纳税人负担,间接由消费者等负担,所以叫间接税。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 税

thuê:thuê nhà
thuế:thuế má
间接税 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 间接税 Tìm thêm nội dung cho: 间接税