Từ: 侨务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侨务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侨务 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiáowù] kiều vụ (công việc liên quan đến kiều dân)。有关侨民的事务。
侨务委员会。
uỷ ban kiều vụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侨

kiều:kiều bào, ngoại kiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
侨务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侨务 Tìm thêm nội dung cho: 侨务