Từ: 飞短流长 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞短流长:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 飞 • 短 • 流 • 长
Nghĩa của 飞短流长 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēiduǎnliúcháng] thêm mắm thêm muối; bôi tro trát trấu; bịa đặt (thêm thắt đặt điều bôi nhọ, nói xấu người khác)。造谣生事,搬弄是非。"飞"也作蜚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |