Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宛如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宛如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宛如 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnrú] hệt như; giống như; khác nào; khác gì; như là。正像;好像。
欢腾的他宛如孩子得到的礼物。
anh ấy vui mừng hệt như đứa trẻ được quà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宛

uyển:uyển chuyển
uốn:uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
宛如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宛如 Tìm thêm nội dung cho: 宛如