Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 宣传 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuānchuán] 动
tuyên truyền。对群众说明讲解,使群众相信并跟着行动。
宣传队
đội tuyên truyền
宣传共产主义。
tuyên truyền chủ nghĩa Cộng sản
tuyên truyền。对群众说明讲解,使群众相信并跟着行动。
宣传队
đội tuyên truyền
宣传共产主义。
tuyên truyền chủ nghĩa Cộng sản
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣
| tuyên | 宣: | tuyên bố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |

Tìm hình ảnh cho: 宣传 Tìm thêm nội dung cho: 宣传
