Cao su chống va đập cửa

Từ: 宣传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣传 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānchuán]
tuyên truyền。对群众说明讲解,使群众相信并跟着行动。
宣传队
đội tuyên truyền
宣传共产主义。
tuyên truyền chủ nghĩa Cộng sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
宣传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣传 Tìm thêm nội dung cho: 宣传