Từ: 叠翠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叠翠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叠 • 翠

Nghĩa của 叠翠 trong tiếng Trung hiện đại:

[diécuì] cây rừng trùng điệp xanh mướt。林木青翠重叠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠

điệp叠:điệp khúc; trùng điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翠

thuý翠:thuý (màu biếc; chim bói cá)
叠翠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叠翠 Tìm thêm nội dung cho: 叠翠