Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: truyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ truyên:

邅 triên, truyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: truyên

triên, truyên [triên, truyên]

U+9085, tổng 16 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan1, miao2;
Việt bính: zin1
1. [邅回] triên hồi 2. [迍邅] truân triên;

triên, truyên

Nghĩa Trung Việt của từ 邅

(Động) Chuyển, cải biến, thay đổi.
◇Khuất Nguyên
: Giá phi long hề bắc chinh, Triên ngô đạo hề Động Đình , (Cửu ca , Tương Quân ) Cưỡi rồng bay hề hướng bắc, Chuyển đường ta đi hề Động Đình.
§ Ta thường đọc là truyên.

chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (vhn)
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (btcn)
chiên, như "truân chiên (vất vả)" (btcn)

Nghĩa của 邅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhān]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 20
Hán Việt: CHIÊN
truân chiên; khốn đốn。见[迍邅]。

Chữ gần giống với 邅:

, , , , , , 𨗵, 𨗺,

Dị thể chữ 邅

,

Chữ gần giống 邅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邅 Tự hình chữ 邅 Tự hình chữ 邅 Tự hình chữ 邅

truyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truyên Tìm thêm nội dung cho: truyên