Từ: 家园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家园 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāyuán] 1. quê hương; gia đình; vườn nhà。家中的庭园,泛指家乡或家庭。
重建家园。
xây dựng lại quê hương.

2. cây nhà lá vườn; nhà làm。家中园地上出产的。
家园茶叶。
trà của nhà làm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
家园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家园 Tìm thêm nội dung cho: 家园