Từ: 家当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家当 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiā·dāng]
gia sản; gia tài; của cải; đồ đạc trong nhà。(家当儿)家产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
家当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家当 Tìm thêm nội dung cho: 家当