Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 家用购物袋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家用购物袋:
Nghĩa của 家用购物袋 trong tiếng Trung hiện đại:
Jiāyòng gòuwù dài túi mua đồ gia dụng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 购
| cấu | 购: | cấu xa (mua chịu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋
| đãy | 袋: | cái đãy |
| đại | 袋: | bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) |

Tìm hình ảnh cho: 家用购物袋 Tìm thêm nội dung cho: 家用购物袋
