Từ: 掩体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掩体:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 掩 • 体

Nghĩa của 掩体 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎntǐ] 名
công sự che chắn。供单个火器射击或技术器材操作的掩蔽工事,如机枪掩体、雷达掩体等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩

yểm掩:yểm hộ, yểm tàng
ém掩:ém vào, ém nhẹm
ôm掩:ôm ấp, ôm chí lớn
ếm掩:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
ỉm掩:ỉm đi, im ỉm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề
掩体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掩体 Tìm thêm nội dung cho: 掩体