Cao su chống va đập cửa

Chữ 儲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儲, chiết tự chữ TRỪ, TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儲:

儲 trữ, trừ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儲

Chiết tự chữ trừ, trữ bao gồm chữ 人 諸 hoặc 亻 諸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儲 cấu thành từ 2 chữ: 人, 諸
  • nhân, nhơn
  • chã, chơ, chư, chưa, chở, chứa, gia, đã
  • 2. 儲 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 諸
  • nhân
  • chã, chơ, chư, chưa, chở, chứa, gia, đã
  • trữ, trừ [trữ, trừ]

    U+5132, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chu3, chu2;
    Việt bính: cyu1 cyu5
    1. [儲備] trữ bị, trừ bị 2. [儲金] trữ kim 3. [儲蓄] trữ súc;

    trữ, trừ

    Nghĩa Trung Việt của từ 儲

    (Động) Tích chứa, để dành.
    ◎Như: trữ súc
    chất chứa, trữ tồn để dành.

    (Động)
    Chờ đợi.

    (Danh)
    Thái tử, người sẽ kế thừa ngôi vua.
    ◎Như: lập trữ lập thái tử, hoàng trữ người kế thừa hoàng đế.

    (Danh)
    Họ Trữ.
    § Ta hay đọc là trừ.
    trừ, như "trừ bị (dự trù)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 儲:

    ,

    Dị thể chữ 儲

    ,

    Chữ gần giống 儲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儲 Tự hình chữ 儲 Tự hình chữ 儲 Tự hình chữ 儲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儲

    trừ:trừ bị (dự trù)
    儲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儲 Tìm thêm nội dung cho: 儲