Từ: 总结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总结 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngjié] 1. tổng kết。把一阶段内的工作、学习或思想中的各种经验或情况分析研究,做出有指导性的结论。
总结工作
tổng kết công tác
总结经验
tổng kết kinh nghiệm
2. tổng kết。指总结后概括出来的结论。
年终总结
tổng kết cuối năm
工作总结
việc tổng kết công tác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
总结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总结 Tìm thêm nội dung cho: 总结