Từ: 劍士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劍士:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 劍 • 士

kiếm sĩ
☆Tương tự:
kiếm khách
劍客.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劍

chém劍:chặt chém
ghém劍:gói ghém
gươm劍:thanh gươm
kiếm劍:thanh kiếm; kiếm hiệp
kém劍:kém cỏi
sớm劍:sớm tối, sớm trưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi士:sãi vãi
sõi士:sành sõi
sĩ士:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi士:âm khác của sĩ
劍士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劍士 Tìm thêm nội dung cho: 劍士