Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dong nhẫn
Bao dung và nhẫn nại.
Nghĩa của 容忍 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngrěn] khoan dung; tha thứ; khoan nhượng。宽容忍耐。
他的错误行为使人不能容忍。
hành vi sai lầm của anh ấy khiến cho mọi người không tha thứ được.
他的错误行为使人不能容忍。
hành vi sai lầm của anh ấy khiến cho mọi người không tha thứ được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍
| nhẩn | 忍: | nhẩn nha |
| nhẫn | 忍: | nhẫn tâm |
| nhẵn | 忍: | hết nhẵn, nhẵn nhụi |
| nhịn | 忍: | nhẫn nhịn, nhịn đói |
| những | 忍: | những người, những điều |

Tìm hình ảnh cho: 容忍 Tìm thêm nội dung cho: 容忍
