Cao su chống va đập cửa

Từ: 躲债 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躲债:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 躲债 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒzhài] trốn nợ。欠债人因无钱还债,避开跟债主见面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲

đoá:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái:trái phiếu
躲债 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躲债 Tìm thêm nội dung cho: 躲债