Cao su chống va đập cửa
Từ: 凑热闹儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凑热闹儿:
Nghĩa của 凑热闹儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[còurènàor] 1. dự cuộc vui; chung vui。跟大家一起玩儿。
2. rách việc; rắc rối; thêm phiền phức。形容添麻烦。
这里够忙的,别再来凑热闹儿了!
ở đây bận lắm rồi, đừng làm rách việc lên nữa.
2. rách việc; rắc rối; thêm phiền phức。形容添麻烦。
这里够忙的,别再来凑热闹儿了!
ở đây bận lắm rồi, đừng làm rách việc lên nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凑
| tấu | 凑: | tấu (gom lại; gặp may) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹
| nào | 闹: | đi nào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 凑热闹儿 Tìm thêm nội dung cho: 凑热闹儿
