Từ: 曲子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曲子 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔ·zi] 1. từ khúc。一种韵文形式,出现于南宋和金代,盛行于元代,是受民间歌曲的影响而形成的,句法较词更为灵活,多用口语,用韵也更接近口语。一支曲可以单唱。几支曲可以合成一套,也可以用几套曲子写成 戏曲。
2. ca khúc; bài hát; bài nhạc。(曲子儿)歌曲。
这支曲子很好听。
ca khúc này nghe rất hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
曲子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲子 Tìm thêm nội dung cho: 曲子