Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吃不消 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī·buxiāo] không chịu nổi; không chịu đựng nổi; chịu không nổi; chịu không thấu。不能支持;支持不住;受不了。
爬这么高的山,老同志身体怕吃不消。
leo núi cao như thế này, sức khoẻ của các đồng chí cao tuổi không chịu nổi.
这文章写得又长又难懂,真让看的人吃不消。
bài văn này viết vừa dài vừa khó hiểu, khiến cho người đọc chịu không thấu.
爬这么高的山,老同志身体怕吃不消。
leo núi cao như thế này, sức khoẻ của các đồng chí cao tuổi không chịu nổi.
这文章写得又长又难懂,真让看的人吃不消。
bài văn này viết vừa dài vừa khó hiểu, khiến cho người đọc chịu không thấu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |

Tìm hình ảnh cho: 吃不消 Tìm thêm nội dung cho: 吃不消
