Cao su chống va đập cửa

Từ: 宽和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽和 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānhé] khoan dung; rộng rãi; rộng lượng。宽厚和易。
待人宽和。
đối đãi khoan dung.
性情宽和。
tính tình rộng rãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
宽和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽和 Tìm thêm nội dung cho: 宽和