Cao su chống va đập cửa

Từ: 构筑物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 构筑物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 构筑物 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòuzhùwù] công trình phụ。一般不直接在里面进行生产和生活活动的建筑物,如水塔、烟囱等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筑

trúc:kiến trúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
构筑物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 构筑物 Tìm thêm nội dung cho: 构筑物