Từ: 排挡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排挡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排挡 trong tiếng Trung hiện đại:

[páidǎng] hộp số; sang số (bộ phận) (tăng giảm sức kéo của xe ô-tô)。汽车、拖拉机等用来改变牵引力的装置,用于倒车或改变行车速度。一般分为几级就叫几挡。简称挡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挡

đáng:cáng đáng
排挡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排挡 Tìm thêm nội dung cho: 排挡