Chữ 𠛌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠛌, chiết tự chữ CHÂM, ĐÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠛌:

𠛌

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠛌

𠛌

Chiết tự chữ 𠛌

[]

U+0206CC, tổng 6 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠛌

Nghĩa Trung Việt của từ 𠛌



châm, như "châm chọc" (vhn)
đâm, như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (btcn)

Chữ gần giống với 𠛌:

, , , , , , , , , , , , , , 𠚵, 𠚹, 𠚺, 𠛌,

Chữ gần giống 𠛌

Tự hình:

Tự hình chữ 𠛌 Tự hình chữ 𠛌 Tự hình chữ 𠛌 Tự hình chữ 𠛌

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠛌

châm𠛌:châm chọc
đâm𠛌:đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi
𠛌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠛌 Tìm thêm nội dung cho: 𠛌