Cao su chống va đập cửa

Từ: 宽敞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽敞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽敞 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuān·chang] rộng rãi; rộng lớn。宽阔; 宽大。
这 间屋子很宽敞。
căn nhà này rất rộng lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敞

sưởng:khoan sưởng (khang trang)
宽敞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽敞 Tìm thêm nội dung cho: 宽敞