Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tam quân
Trung quân, Tả quân và Hữu quân.Toàn thể quân đội gọi là
tam quân
三軍.
Nghĩa của 三军 trong tiếng Trung hiện đại:
[sān-jūn] 1. tam quân; ba quân (lục quân, không quân, hải quân)。指陆军、海军、空军。
2. ba quân; quân đội。对军队的统称。
2. ba quân; quân đội。对军队的统称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 軍
| quân | 軍: | quân lính |

Tìm hình ảnh cho: 三軍 Tìm thêm nội dung cho: 三軍
