Từ: 三軍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三軍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam quân
Trung quân, Tả quân và Hữu quân.Toàn thể quân đội gọi là
tam quân
軍.

Nghĩa của 三军 trong tiếng Trung hiện đại:

[sān-jūn] 1. tam quân; ba quân (lục quân, không quân, hải quân)。指陆军、海军、空军。
2. ba quân; quân đội。对军队的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軍

quân:quân lính
三軍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三軍 Tìm thêm nội dung cho: 三軍