Từ: 宿弊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宿弊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 宿弊 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùbì] tệ nạn lâu nay。多年的弊病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại
宿弊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宿弊 Tìm thêm nội dung cho: 宿弊