Từ: 饲料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饲料:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饲 • 料

Nghĩa của 饲料 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìliào] thức ăn gia súc。喂家畜或家禽的食物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饲

tự饲:tự dưỡng (chăn nuôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều料:liều thuốc
liệu料:lo liệu
lẽo料:lẽo đẽo
rệu料: 
xệu料:xệu xạo
饲料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饲料 Tìm thêm nội dung cho: 饲料