Từ: 足智多谋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 足智多谋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 足智多谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúzhìduōmóu] Hán Việt: TÚC TRÍ ĐA MƯU
đa mưu túc trí; túc trí đa mưu; nhiều mưu trí。智谋很多,形容善于料事和用计。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
足智多谋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 足智多谋 Tìm thêm nội dung cho: 足智多谋