Cao su chống va đập cửa

Chữ 掜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掜, chiết tự chữ NGHIỆT, NGHỄ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 掜:

掜 nghễ, nghiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掜

Chiết tự chữ nghiệt, nghễ bao gồm chữ 手 兒 hoặc 扌 兒 hoặc 才 兒 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掜 cấu thành từ 2 chữ: 手, 兒
  • thủ
  • nghê, nhi, nhẻ
  • 2. 掜 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 兒
  • thủ
  • nghê, nhi, nhẻ
  • 3. 掜 cấu thành từ 2 chữ: 才, 兒
  • tài
  • nghê, nhi, nhẻ
  • nghễ, nghiệt [nghễ, nghiệt]

    U+639C, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3, ni3, nie4, yi4;
    Việt bính: ngai5 nip6;

    nghễ, nghiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 掜

    (Động) Xưa dùng như .

    (Động)
    Xưa dùng như .Một âm là nghiệt.

    (Tính)
    Cong tay, co quắp (bàn tay).
    ◇Trang Tử : Chung nhật ác nhi thủ bất nghiệt (Canh tang sở ) (Trẻ con) cả ngày nắm tay mà tay không co quắp.

    Chữ gần giống với 掜:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 掜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掜 Tự hình chữ 掜 Tự hình chữ 掜 Tự hình chữ 掜

    掜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掜 Tìm thêm nội dung cho: 掜